trầm cảm

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái rối loạn tâm lý: "trầm cảm" chỉ một loại bệnh tâm thần, biểu hiện qua sự suy giảm tâm trạng kéo dài, mất hứng thú với các hoạt động, ảnh hưởng tiêu cực đến suy nghĩ, cảm xúc, hành vi của người bệnh.
    • Sự buồn , u sầu kéo dài: "trầm cảm" cũng được dùng để chỉ trạng thái tinh thần nặng nề, khó thoát ra, khác với nỗi buồn thông thường.
  2. Tính từ:

    • tính chất của bệnh trầm cảm: Dùng để mô tả trạng thái hoặc người mắc phải chứng bệnh này.
    • Gây buồn , u uất: Mô tả không khí, cảnh vật hoặc tình huống mang lại cảm giác nặng nề, tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trầm cảm một căn bệnh nguy hiểm cần được điều trị kịp thời. (Trầm cảm không chỉ nỗi buồn thông thường một rối loạn tâm lý nghiêm trọng.)
    • Anh ấy đang trong giai đoạn trầm cảm nặng, cần sự hỗ trợ từ bác sĩ. (Anh ấy trải qua trạng thái tâm lý suy sụp kéo dài, cần can thiệp y tế.)
  • Tính từ:

    • Tâm trạng trầm cảm khiến ấy không muốn gặp ai. (Cảm xúc nặng nề, u uất làm ấy thu mình lại.)
    • Bầu không khí trầm cảm bao trùm căn phòng sau cuộc tranh cãi. (Không gian u ám, nặng nề do sự căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rối loạn trầm cảm": thuật ngữ y học chỉ bệnh trầm cảm với các triệu chứng cụ thể.

    • Rối loạn trầm cảm có thể được chẩn đoán qua các bài kiểm tra tâm lý. (Bệnh trầm cảm được xác định dựa trên tiêu chuẩn chuyên môn.)
  • "trầm cảm sau sinh": trạng thái trầm cảm xảy raphụ nữ sau khi sinh con.

    • Trầm cảm sau sinh cần được phát hiện sớm để tránh ảnh hưởng đến mẹ . (Rối loạn tâm lý sau sinh đòi hỏi sự chăm sóc đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm buồn (tính từ): buồn , u uất nhưng không đến mức bệnh .

    • ấy có vẻ trầm buồn sau khi mất việc. ( ấy buồn nhưng chưa chắc bệnh trầm cảm.)
  • Hưng trầm cảm (danh từ): rối loạn lưỡng cực, xen kẽ giữa hưng phấn trầm cảm.

    • Bệnh nhân hưng trầm cảm những giai đoạn thay đổi tâm trạng đột ngột. (Rối loạn tâm trạng với hai cực đối lập.)
Từ đồng nghĩa
  • U uất: trạng thái buồn , nặng nề, không thoát ra được.
  • Sầu não: buồn thảm, đau khổ về tinh thần.
  • Chán nản: mất hứng thú, không còn động lực.
Thành ngữ liên quan
  • Trầm cảm theo mùa: trạng thái trầm cảm xảy ra vào một thời điểm nhất định trong năm (thường mùa đông).
    • Anh ấy thường bị trầm cảm theo mùa vào những tháng thiếu ánh nắng. (Rối loạn tâm trạng liên quan đến thay đổi thời tiết.)